Giá xe Toyota Fortuner 2021 Tháng 6 Nha Trang Khánh Hòa

Quảng cáo

Bảng giá xe Toyota Fortuner 2021 tại Nha Trang Khánh Hòa✅ Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Toyota Fortuner máy xăng, máy dầu mới nhất Tháng 6 năm 2021.

Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ không đối thủ ở Việt Nam dù trước đây mẫu xe này khá tai tiếng. Tuy nhiên, thế hệ mới hiện tại, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm.

Toyota Fortuner 2020

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất: Ra mắt bản nâng cấp

Toyota Fortuner 2021 giá bao nhiêu?

Giá xe Toyota Fortuner 2021 đã thay đổi khi phiên bản nâng cấp chính thức ra mắt hôm 17/9/2020. Theo đó, Fortuner mới sẽ phân phối với 7 phiên bản, gồm 5 bản máy dầu lắp ráp và 2 bản máy xăng nhập khẩu. Giá xe cụ thể như sau:

Gọi ngay để được tư vấn miễn phí và nhận Chương trình khuyến mãi tốt nhất

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979
Bảng giá xe Toyota Fortuner Tháng 6 năm 2021 tại Khánh Hòa (Nha Trang, Ninh Hòa, Cam Ranh, Cam Lâm, Vạn Ninh, Khánh Sơn, Khánh Vĩnh)
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 995
Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 1.080
Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1.195
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT (Máy dầu – Lắp ráp) 1.388
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1.426
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 (Máy xăng – Nhập khẩu ) 1.130
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4 (Máy xăng – Nhập khẩu ) 1.230

Toyota Fortuner 2021 có khuyến mại gì trong Tháng 6?

Giá bán xe Toyota Fortuner 2021 tại đại lý tương đương với giá niêm yết. Tuy nhiên, tùy từng đại lý ở các địa phương khác nhau, những khách hàng có thể nhận được các ưu đãi khác nhau. Thông tin chi tiết khách hàng có thể tham khảo thêm:

Gọi ngay để được tư vấn miễn phí và nhận Chương trình khuyến mãi tốt nhất

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

Giá xe Toyota Fortuner 2021 lăn bánh như thế nào?

Để Toyota Fortuner 2021  lăn bánh tại Khánh Hòa (Nha Trang, Ninh Hòa, Cam Ranh, Cam Lâm, Vạn Ninh, Khánh Sơn, Khánh Vĩnh), chúng ta cần tính theo giá đã có VAT. Bên cạnh đó, khách hàng không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa, cụ thể:

  • Phí biển số tại Nha Trang, Ninh Hòa, Cam Ranh là 1 triệu đồng và Cam Lâm, Vạn Ninh, Khánh Sơn, Khánh Vĩnh là 200 nghìn đồng.
  • Thuế trước bạ tại Khánh Hòa 10%
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 340 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.
  • Phí dịch vụ đăng ký (nếu có)

giaotomoinhat.com sẽ giúp bạn ước tính số tiền cần bỏ ra để có thể lái Toyota Fortuner 2021 trên đường:

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 

Khoản phí Lăn bánh ở tỉnh Khánh Hòa (đồng)
Giá niêm yết 995.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.925.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.083.400
Phí biển số 1.000.000
1.111.848.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 

Khoản phí Lăn bánh ở tỉnh Khánh Hòa (đồng)
Giá niêm yết 1.080.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.200.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.083.400
Phí biển số 1.000.000
1.206.623.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp)

Khoản phí Lăn bánh ở tỉnh Khánh Hòa (đồng)
Giá niêm yết 1.195.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.925.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.083.400
Phí biển số 1.000.000
1.334.848.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT (Máy dầu – Lắp ráp)

Khoản phí Lăn bánh ở tỉnh Khánh Hòa (đồng)
Giá niêm yết 1.388.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.820.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.083.400
Phí biển số 1.000.000
1.550.043.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp)

Khoản phí Lăn bánh ở tỉnh Khánh Hòa (đồng)
Giá niêm yết 1.426.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 21.390.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.083.400
Phí biển số 1.000.000
1.592.413.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 (Máy xăng – Nhập khẩu)

Khoản phí Lăn bánh ở tỉnh Khánh Hòa (đồng)
Giá niêm yết 1.130.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.083.400
Phí biển số 1.000.000
1.262.373.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4 (Máy xăng – Nhập khẩu)

Khoản phí Lăn bánh ở tỉnh Khánh Hòa (đồng)
Giá niêm yết 1.230.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 18.450.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.083.400
Phí biển số 1.000.000
1.373.873.400

Ngoài ra giá xe Toyota Fortuner ở các tỉnh Miền Trung & Tây Nguyên cũng sẽ tương tự:

  • Lâm Đồng (Bảo Lộc, Đà Lạt, Bảo Lâm, Cát Tiên, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Đam Rông, Đơn Dương, Đức Trọng, Lạc Dương, Lâm Hà)
  • Khánh Hòa (Cam Ranh, Nha Trang, Ninh Hòa, Cam Lâm,Diên Khánh, Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Vạn Ninh)
  • Đăk Lăk (Thành phố Buôn Ma Thuột, Buôn Hồ, Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M’gar, Ea H’leo, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắk, Lắk, M’Đrắk)
  • Phú Yên (Đồng Xuân, Đông Hòa, Sông Hinh, Sơn Hòa, Phú Hòa, Tây Hòa, Tuy An, thị xã Sông Cầu và thành phố Tuy Hòa).
  • Ninh Thuận (Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm,  Bác Ái, Ninh Hải, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận Bắc, Thuận Nam)
  • Gia Lai (Pleiku, An Khê, Ayunpa, Chư Păh, Chư Prông, Đăk Đoa, Chư Sê, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa,  Krông Chro, K’bang, Ia Pa, Ia Grai, Đức Cơ, Đăk Pơ)
  • Bình Định (thành phố Quy Nhơn, An Lão, An Nhơn, Hoài Ân, Hoài Nhơn, Phù Cát, Phù Mỹ, Tây Sơn, Tuy Phước, Vân Canh, Vĩnh Thạnh).

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

Thông tin xe Toyota Fortuner 2021

Video đánh giá xe Toyota Fortuner 2.4G 2018 (P1)

Ngoại thất xe Toyota Fortuner 2021

Toyota Fortuner 2020

Với sự thay đổi hoàn toàn, Toyota Fortuner mới trở nên cứng cáp và chắc chắn với các góc cạnh được thiết kế to và rõ ràng. Cụ thể, phần đầu xe trang bị lưới tản nhiệt hình sóng lượn và hệ thống chiếu sáng full LED cho đèn pha, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù trước và đèn hậu. Ngoài ra, tất cả phiên bản đều trang bị cụm đèn có tính năng điều khiển tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường.

Toyota Fortuner 2020 Toyota Fortuner 2020

Riêng đèn sương mù phía sau có sự khác biệt khi trang bị này chỉ xuất hiện trên 2 bản Legender. Ngoài ra, Toyota Fortuner nâng cấp còn sở hữu loạt trang bị như gương chiếu hậu gập, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, gạt mưa trước sau, sấy kính sau, thanh cản trước sau, chắn bùn trước sau,….

Toyota Fortuner 2020 Toyota Fortuner 2020
Toyota Fortuner 2020 Toyota Fortuner 2020

Nội thất xe Toyota Fortuner 2021

Toyota Fortuner 2020

Bên trong Toyota Fortuner bản tự động sở hữu vô lăng 3 chấu bọc da ốp gỗ mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. Ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ đều có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Hệ thống điều hòa trong xe là loại tự động 2 vùng.

Trong khi đó, bản số sàn chỉ là vô lăng urethane, không có lẫy chuyển số, ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ chỉnh tay lần lượt là 6 và 4 hướng. Hệ thống điều hòa chỉ là loại chỉnh tay 2 vùng.

Toyota Fortuner 2020 Toyota Fortuner 2020 Toyota Fortuner 2020
Toyota Fortuner 2020 Toyota Fortuner 2020 Toyota Fortuner 2020

Dù vậy, tất cả phiên bản đều trang bị ghế ngồi thể thao, hàng ghế thứ 2 có thể gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng, trong khi hàng ghế thứ 3 ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên, có tựa tay hàng ghế sau. Đồng thời, các vị trí ngồi phía sau đều được làm mát nhờ cửa gió sau và trang bị thêm hộp làm mát….

Về trang bị an toàn, xe được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)… Riêng 2 bản 2.8 có thêm hệ thống an toàn Toyota safety sense gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động.

Động cơ Toyota Fortuner 2021

Toyota Fortuner 2020

Toyota Fortuner 2021 có 3 tùy chọn động cơ như sau:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 147 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600 v/p
  • Động cơ diesel 2.8L cho công suất 201 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 500 Nm tại vòng tua 1600 v/p
  • Động cơ xăng 2.7L tạm thời chưa được công bố công suất, nhưng có mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.

Video đánh giá xe Toyota Fortuner 2.4G 2018 (P2)

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2021

Gọi ngay để được tư vấn miễn phí và nhận Chương trình khuyến mãi tốt nhất

Thông số 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4×4 AT 2.8 4×4 AT Legender
Kích thước – Động cơ
D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835 Cập nhật sau 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745 2.745
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.545 / 1.555 1.545 / 1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,8
Trọng lượng (kg) không tải 1.985 2.000 2.005 Cập nhật sau 2.140 2.140
toàn tải 2.605 2.605 2.605 2.735 2.735
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80 80 80 80 80 80 80
Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 2GD-FTV (2.4L) 2GD-FTV (2.4L) 2TR-FE (2.7L) 1GD-FTV (2.8L) 1GD-FTV (2.8L)
Số xi lanh 4 4 4 4 4 4 4
Bố trí xi lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Dung tích xi-lanh 2.393 2.393 2.393 Cập nhật sau 2.755 2.755
Công suất (hp/rpm) 147/3.400 147/3.400 147/3.400 201/3.400 201/3.400
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 400/1.600 400/1.600 400/1.600 245/4.000 245/4.000 500/1.600 500/1.600
Tốc độ tối đa (km/h) 175 170 170 175 160 180 180
Chế độ lái
Hộp số Số sàn Số tự động Số tự động Số tự động Số tự động Số tự động Số tự động
Hệ dẫn động Cầu sau Cầu sau Cầu sau Cầu sau Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Trợ lực lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17 265/60R18 265/65R17 265/60R18 265/60R18 265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
sau Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4 EURO 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 6.09 6.79 7.14 Cập nhật sau 7.07 7.32
Kết hợp 7.03 7.63 8.28 8.11 8.63
Trong đô thị 8.65 9.05 10.21 9.86 10.85
Ngoại thất
Đèn chiếu gần LED LED LED LED LED LED LED
Đèn chiếu xa LED LED LED LED LED LED LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED LED LED LED LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau LED LED LED LED LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED LED LED LED LED
Đèn sương mù Trước LED LED LED LED LED LED LED
Sau LED LED
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ
Đèn chào mừng
Màu Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Sau Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn) Có (gián đoạn)
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Sau
Chắn bùn Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau
Nội thất
Vô lăng Loại 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2″)
Chất liệu ghế Nỉ Da Da Da Da Da Da
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 giàn lạnh Tự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″ Màn hình cảm ứng 8″ navigation
Số loa 6 6 6 6 11 JBLs 11 JBLs 11 JBLs
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Apple car play & Android auto
Chìa khóa thông minh & khởi động
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Cốp điều khiển điện Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay
Trang bị an toàn
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống báo động
Mã hóa khóa động cơ
Hệ thống  an toàn Toyota safety sense Cảnh báo lệch làn đường
Cảnh báo tiền va chạm
Điều khiển hành trình chủ động
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đỗ đèo
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Góc sau
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA 3 điểm ELR, 7 vị trí
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

 

Thủ tục mua xe Toyota Fortuner 2021 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Toyota Fortuner 2021 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc…
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Toyota Fortuner 2021 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Mua xe Toyota Fortuner 2021 chính hãng tại đâu?

Để mua Toyota Fortuner 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Fortuner 2021 hoặc để lại thông tin tren Giaotomoinhat.com

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

 

Sending
User Review
5 (1 vote)
Comments Rating 0 (0 reviews)
Quảng cáo
, ,