Quảng cáo
Cập nhật giá xe Toyota 2021 mới nhất tại Nha Trang Khánh Hòa. Giá xe Toyota Vios, Corolla Altis, Camry, Yaris, Innova, Wigo, Fortuner Land Cruiser, Hilux, Hiace, Alphard, Avanza, Rush..Tháng 10 năm 2021

Giá xe Toyota Corolla Cross Tháng 10/2021

Bảng giá xe Toyota Tháng 10/2021

Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất Tháng 10/2021: Sắp ra mắt Việt Nam

Toyota Corolla Cross 2020 đã trình làng thế giới tại thị trường Thái Lan và sẽ sớm ra mắt khách Việt ngay trong năm 2020. Hiện tại, các kênh thông tin của Toyota Việt Nam đã chia sẻ hình ảnh cũng như video ngắn giới thiệu để nhá hàng về mẫu Corolla Cross mới.

Dự kiến, Toyota Corolla Cross 2020 sẽ “đổ bộ phân khúc SUV cỡ trung và đối đầu với các đối thủ như Hyundai Kona, Ford EcoSport, Honda HR-V. Theo đó, giá xe Toyota Corolla Cross 2020 tại Thái Lan khoảng 733-892 triệu đồng. Khi về Việt Nam, giá xe dự đoán sẽ tăng cao vì vướng nhiều chi phí, thuế khác dù hưởng ưu đãi 0% từ ASEAN.

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

>>Xem chi tiết: Bảng giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất

Giá xe Toyota Wigo Tháng 10/2021

 

Ảnh Tổng quát xe Kia Morning 2020Giá xe Toyota Wigo mới nhất Tháng 10/2021: Phiên bản nâng cấp đã về đại lý

Theo một số thông tin, Toyota Wigo 2020 đã chính thức có mặt tại đại lý và nhiều khả năng sẽ được giới thiệu từ 16/7/2020. Tuy nhiên, thông tin ra mắt vẫn chưa được xác nhận từ Toyota Việt Nam. Được biết, Toyota Wigo mới là phiên bản nâng cấp với một số trang bị thêm ở nội thất và công nghệ an toàn. Giá xe Toyota Wigo 2020 được các đại lý tiết lộ sẽ còn thấp hơn phiên bản hiện tại.

Trước đó, mẫu xe hạng A giá rẻ Toyota Wigo ra mắt thị trường Việt Nam vào Tháng 42/2019. Chiếc xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia với 2 phiên bản số sàn – số tự động, giá niêm yết tương ứng là 345 triệu và 405 triệu đồng.

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

>>Xem chi tiết: Bảng giá xe Toyota Wigo mới nhất

Giá xe Toyota Avanza​ Tháng 10/2021

Bảng giá xe Toyota tháng 07/2020

Giá xe Toyota Avanza mới nhất Tháng 10/2021Từ 544 triệu đồng

Toyota Avanza phiên bản mới chính thức xuất hiện trong danh mục sản phẩm của Toyota kể từ tháng 7/2019, đồng thời đề xuất mức giá cao hơn phiên bản cũ khoảng 19 triệu đồng. Toyota Avanza bản số sàn tăng từ 693 lên 612 triệu, còn bản số tự động tăng từ 537 triệu lên 544 triệu đồng.

Toyota Avanza 2020 bản 1.5 AT vẫn mang động cơ Dual VVT-I 1.5L, 4 xy-lanh cho công suất tối đa 103 mã lực và mô-men xoắn 136 Nm đi kèm hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu sau. Trong khi đó, bản số sàn vẫn là máy 1NR-VE 1.3L cho công suất tối đa 94 mã lực, mô-men xoắn tối đa 121 Nm ghép nối và hộp số sàn 5 cấp.

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

>>Xem chi tiết: Bảng giá xe Toyota Avanza mới nhất

Giá xe Toyota Fortuner Tháng 10/2021

Bảng giá xe Toyota tháng 07/2020

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất Tháng 10/2021: Từ 1,033 tỷ đồng

Bảng giá xe Toyota Fortuner có thêm một số phiên bản lắp ráp trong nước bên cạnh các bản nhập khẩu. Cụ thể, Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) và Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – Số sàn 6 cấp) cùng chuyển về lắp ráp tại Việt Nam, có giá mới tương ứng 1,096 tỷ và 1,033 tỷ.

Một phiên bản khác là Fortuner 2.8 4×4 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) cũng chuyển về lắp ráp nhưng vẫn giữ nguyên giá cũ 1,354 tỷ đồng. Còn lại 2 phiên bản Fortuner 2.7 4×4 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) và Fortuner 2.7 4×2 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) vẫn giữ xuất xứ nhập khẩu, giá tương ứng 1,236 tỷ và 1,15 tỷ.

Được biết, Fortuner 2.7 4×2 TRD (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) đã công bố giá bán chính thức trong Tháng 10/2021 ở mức 1,199 tỷ đồng.

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

>>Xem chi tiết: Bảng giá xe Toyota Fortuner mới nhất

Giá xe Toyota Camry Tháng 10/2021

Bảng giá xe Toyota tháng 07/2020

Giá xe Toyota Camry mới nhất Tháng 10/2021: Từ 1,029 tỷ đồng

Vừa qua, Toyota Camry đã ra mắt thế hệ mới tại Việt Nam với hầu hết các phiên bản đều được thay đổi giá. Cụ thể, Toyota Camry 2020 mới sẽ có bản 2.0E được niêm yết với giá 1,029 tỷ đồng và bản cao cấp 2.5Q là 1,235 tỷ đồng.

Còn lại phiên bản Camry 2.5G giá 1,16 tỷ sẽ bị khai tử. Toyota Camry thế hệ thứ 8 sử dụng khung gầm TNGA hoàn toàn mới giúp chiếc xe dễ dàng cạnh tranh hơn trong phân khúc xe cỡ D.

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

>>Xem chi tiết: Bảng giá xe Toyota Camry mới nhất

Giá xe Toyota Vios Tháng 10/2021

Bảng giá xe Toyota tháng 07/2020

Giá xe Toyota Vios mới nhất Tháng 10/2021: Từ 490 triệu đồng

Trong năm nay, bảng giá xe Toyota Vios hoàn toàn thay máu với các phiên bản Vios mới sử dụng đèn LED, ca-lăng kích cỡ lớn, hốc đèn sương mù chữ L.

Dù thay đổi về trang bị nhưng Toyota Vios 2020 mới vẫn dùng động cơ 1.5L, công suất 108 mã lực kết hợp tùy chọn hộp số sàn hoặc CVT.

Sau khi đổi mới phiên bản, bảng giá Toyota Vios có 5 phiên bản, bao gồm: Toyota Vios E MT (3 túi khí) giá 470 triệu đồng, Toyota Vios E MT (7 túi khí) giá 490 triệu, Toyota Vios E CVT (3 túi khí) giá 520 triệu đồng, Toyota Vios E CVT (7 túi khí) giá 540 triệu và Vios G giá 570 triệu đồng.

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

>>Xem chi tiết: Bảng giá xe Toyota Vios mới nhất

Giá xe Toyota Rush​ Tháng 10/2021

Bảng giá xe Toyota tháng 07/2020

Giá xe Toyota Rush mới nhất Tháng 10/2021

Toyota Rush – mẫu xe được coi như bản thu nhỏ của Fortuner cập bến thị trường Việt Nam vào ngày 25/9/2018. Chiếc SUV được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia và bán ra với duy nhất phiên bản sử dụng động cơ 1.5 AT, giá 668 triệu đồng.

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

>>Xem chi tiết: Bảng giá xe Toyota Rush mới nhất

Giá xe Toyota Innova Tháng 10/2021

Bảng giá xe Toyota tháng 07/2020

Giá xe Toyota Innova mới nhất Tháng 10/2021

Bảng giá xe Toyota Innova Tháng 10/2021 hiện gồm 4 phiên bản, Innova E giá 771 triệu, Innova G giá 847 triệu, Innova Venturer giá 879 triệu và Innova V giá 971 triệu đồng.

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

>>Xem chi tiết: Bảng giá xe Toyota Innova mới nhất

Giá xe Toyota Corolla Altis Tháng 10/2021

Bảng giá xe Toyota tháng 07/2020

Giá xe Toyota Corolla Altis mới nhất Tháng 10/2021

Tháng 10/2021, Toyota Corolla Altis giữ nguyên mức giá. Cụ thể, Corolla Altis E MT có giá mới 697 triệu, Corolla Altis E CVT giá 733 triệu, Corolla Altis G giá 791 triệu, Corolla Altis V giá 889 triệu và Corolla Altis V Sport giá 932 triệu đồng.

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

>>Xem chi tiết: Bảng giá xe Toyota Corolla Altis mới nhất

Giá xe Toyota Hilux Tháng 10/2021

Bảng giá xe Toyota tháng 07/2020

Giá xe Toyota Hilux mới nhất Tháng 10/2021

Toyota Hilux 2020 nâng cấp mới đang bán ra với các phiên bản: Hilux 2.4E 4×2 AT MLM tiêu chuẩn là 695 triệu đồng, bản 2.4G 4×4 MT là 793 triệu đồng và bản cao cấp mới 2.8 G 4×4 AT MLM có giá 878 triệu đồng.

Bản tiêu chuẩn 2.4E số sàn 631 triệu đồng trước đây đã không còn xuất hiện trong danh mục phiên bản của Hilux.

Tháng 42/2019 vừa qua, Toyota Việt Nam bổ sung thêm phiên bản Hilux 2.4E 4×2 MT giá 622 triệu đồng nhằm hướng đến khách hàng là doanh nghiệp hoặc cá nhân sử dụng cho mục đích công việc, chuyên chở.

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

>>Xem chi tiết: Bảng giá xe Toyota Hilux mới nhất 

Trong tháng 7/2020, công ty TNHH MTV Tài Chính Toyota Việt Nam (TFSVN) thực hiện Chương trình Ưu đãi với Lãi suất Cực kỳ Hấp dẫn 1,99%/năm, cố định 6 tháng đầu, dành cho khách hàng mua xe Toyota.

ĐẶC BIỆT: Quý khách sẽ nhận thêm ưu đãi quà tặng từ Chương trình Quà Tặng Đặc Biệt khi vay mua xe từ Tài Chính Toyota Việt Nam – TFSVN và đồng thời tham gia bảo hiểm vật chất xe mang thương hiệu Toyota của Bảo hiểm Toyota Tsusho Việt Nam – TTISV.

  • Một bộ Dây Câu Điện: Dành cho khách hàng vay mua xe cùng gói bảo hiểm vật chất xe 1 năm.
  • Một bộ Máy Bơm Lốp Tích Hợp Hút Bụi: Dành cho khách hàng vay mua xe cùng gói bảo hiểm vật chất xe từ 2 năm trở lên.

Chi tiết giá bán mới nhất và khuyến mại của các dòng xe Toyota như sau:

Bảng giá xe Toyota Tháng 10 năm 2021 mới nhất
Dòng xe Toyota Động cơ/hộp số Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Yaris G 1.5L – CVT 650
Vios G 1.5L – CVT 570
Vios E (7 túi khí) 1.5L – CVT 540
Vios E (3 túi khí) 1.5L – CVT 520
Vios E (7 túi khí) 1.5L – MT 490
Vios E (3 túi khí) 1.5L – MT 470
Corolla Altis E 1.8L – 6MT 697
Corolla Altis E 1.8L – CVT 733
Corolla Altis G 1.8L – CVT 791
Corolla Altis V 2.0L – CVT 889
Corolla Altis V Sport 2.0L – CVT 932
Camry Q 2.5L – 6AT 1235
Camry G 2.5L – 6AT 1161
Camry E 2.0L – 6AT 1029
Innova E 2.0L – 5MT 771
Innova G 2.0L – 6AT 847
Innova V 2.0L – 6AT 971
Innova Venturer 2.0L – 6AT 879
Land Cruiser VX 4.7L – 6AT 4.030
Toyota Land Cruiser Prado (trắng ngọc trai) 2.7L – 6AT 2.387 (+47)
Toyota Land Cruiser Prado (màu khác) 2.7L – 6AT 2.379
Fortuner V 4×4 2.7L – 6AT 1.308
Fortuner 2.7 4×4 6AT – 6AT 1.236
Fortuner 2.7 4×2 TRD 1,199
Fortuner V 4×2 2.7L – 6AT 1.150
Fortuner G 4×2 2.4L – 6MT 1.033
Fortuner 2.4 4×2 AT 2.4L – 6AT 1.096
Fortuner 2.4 4×2 MT 2.4L – 6 MT 1.033
Fortuner 2.7 4×4 (Nhập khẩu) 6AT 1.236
Fortuner 2.7 4×2 (Nhập khẩu) 6 MT 1.150
Fortuner 2.8V 4×4 2.8L-6AT 1.354
Hilux 2.4E 4×2 AT 2.4L – 6AT 695
Hilux 2.4G 4×4 MT 2.4L – 6MT 793
Hilux 2.8G 4×4 AT 2.8L – 6AT 826
Hilux 2.4E 4×2 MT (mới) 622
Hiace Động cơ dầu 3.0L- 5MT 1.176 (+177)
Granvia (trắng ngọc trai) 6AT 3.080
Granvia (màu khác) 6AT 3.082
Alphard 3.5L – 6AT 4.038
Avanza 1.3 MT 544
Avanza 1.3 AT 612
Rush 1.5L – AT 668
Wigo 1.2 AT 1.2L – AT 405

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

TOYOTA NHA TRANG

Zalo

Hotline: 0976 829 979

Ngoài ra giá xe Toyota ở các tỉnh Miền Trung & Tây Nguyên cũng sẽ tương tự:

  • Lâm Đồng (Bảo Lộc, Đà Lạt, Bảo Lâm, Cát Tiên, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Đam Rông, Đơn Dương, Đức Trọng, Lạc Dương, Lâm Hà)
  • Khánh Hòa (Cam Ranh, Nha Trang, Ninh Hòa, Cam Lâm,Diên Khánh, Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Vạn Ninh)
  • Đăk Lăk (Thành phố Buôn Ma Thuột, Buôn Hồ, Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M’gar, Ea H’leo, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắk, Lắk, M’Đrắk)
  • Phú Yên (Đồng Xuân, Đông Hòa, Sông Hinh, Sơn Hòa, Phú Hòa, Tây Hòa, Tuy An, thị xã Sông Cầu và thành phố Tuy Hòa).
  • Ninh Thuận (Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm,  Bác Ái, Ninh Hải, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận Bắc, Thuận Nam)
  • Gia Lai (Pleiku, An Khê, Ayunpa, Chư Păh, Chư Prông, Đăk Đoa, Chư Sê, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa,  Krông Chro, K’bang, Ia Pa, Ia Grai, Đức Cơ, Đăk Pơ)
  • Bình Định (thành phố Quy Nhơn, An Lão, An Nhơn, Hoài Ân, Hoài Nhơn, Phù Cát, Phù Mỹ, Tây Sơn, Tuy Phước, Vân Canh, Vĩnh Thạnh).
Quảng cáo
Quảng cáo