Cập nhật ✅ Bảng giá xe Mitsubishi 2021 mới nhất tại Nha Trang Khánh Hòa ✅ Giá xe ô tô Mitsubishi Mirage, Attrage, Outlander, Pajero Sport, Triton, Xpander..Tháng 10 năm 2021

Giá xe Mitsubishi Xpander Cross Tháng 10/2021

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 07/2020

Giá xe Mitsubishi Xpander Cross mới nhất Tháng 10/2021: 670 triệu đồng

Ngày 16/08/2020, MMV chính thức giới thiệu Mitsubishi Xpander Cross 2020 hoàn toàn mới dành cho thị trường Việt Nam. Với 01 phiên bản số tự động duy nhất, Xpander Cross chốt giá 670 triệu đồng, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ Suzuki XL7 hay Toyota Rush.

>Xem chi tiết: Bảng giá xe Mitsubishi Xpander Cross 2021

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

MITSUBISHI MIỀN TRUNG

Zalo

Hotline: 0934 007 355

Giá xe Mitsubishi Xpander Tháng 10/2021

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 07/2020

Giá xe Mitsubishi Xpander mới nhất Tháng 10/2021: 555 triệu

Đầu tháng 6/2020, MMV giới thiệu phiên bản nâng cấp Mitsubishi Xpander 2020 hộp số tự động ATvà MT với giá niêm yết lần lượt là 630 và 555 triệu đồng.

Trước đó, mẫu MPV Mitsubishi Xpander nhập khẩu Indonesia đã ra mắt Việt Nam vào năm 2018 với 2 phiên bản số sàn và số tự động, giá tương ứng 550 triệu và 620 triệu đồng.

Xe sử dụng động cơ 1.5L MIVEC DOHC 16 van kết hợp với hộp số sàn 5 cấp hoặc là hộp số tự động 4 cấp.

>Xem chi tiết: Bảng giá xe Mitsubishi Xpander 2021

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

MITSUBISHI MIỀN TRUNG

Zalo

Hotline: 0934 007 355

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport Tháng 10/2021

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 07/2020

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport mới nhất Tháng 10/2021: Cao nhất 1,250 tỷ

Sang Tháng 10/2021, bảng giá Mitsubishi Pajero Sport đang có mức giá bán lẻ đề xuất cơ bản, bao gồm Pajero Gasoline 4×4 AT STD giá 1,250 tỷ, Pajero Gasoline 4×2 AT (mới) giá 1,092 tỷ đồng, Pajero Gasoline 4X4 giá 1,25 tỷ, Pajero Gasoline 4×2 AT Premium giá 1,16 tỷ, Pajero Diesel 4×2 AT (mới) giá 1,062 tỷ. Bắt đầu từ Tháng 42, hãng xe Nhật Bản còn bổ sung phiên bản đặc biệt Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4×2 AT Special Edition với mức giá 1,150 tỷ đồng.

>Xem chi tiết: Bảng giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2021

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

MITSUBISHI MIỀN TRUNG

Zalo

Hotline: 0934 007 355

Giá xe Mitsubishi Outlander Tháng 10/2021

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 07/2020

Giá Mitsubishi Outlander mới nhất Tháng 10/2021: 908,5 triệu

Mitsubishi Outlander 2020 vừa trình làng tại Việt Nam vào ngày 17/2/2020. Tuy nhiên, những điểm được nâng cấp có trên Mitsubishi Outlander 2020 tạm thời mới chỉ dành cho hai phiên bản 2.0 CVT và 2.0L CVT Premium.

Giá xe ô tô Mitsubishi Outlander 2021 lần lượt là 825 triệu đồng và 950 triệu đồng, nghĩa là chỉ tăng có 2 – 8 triệu đồng so với giá niêm yết của phiên bản cũ. Các phiên bản còn lại vẫn giữ nguyên giá.

>Xem chi tiết: Bảng giá xe Mitsubishi Outlander 2021

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

MITSUBISHI MIỀN TRUNG

Zalo

Hotline: 0934 007 355

Giá xe Mitsubishi Mirage Tháng 10/2021

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 07/2020

Giá xe Mitsubishi Mirage mới nhất Tháng 10/2021: 350,5 triệu

Tương tự như Outlander, Mitsubishi Mirage không có động thái thay đổi giá trong Tháng 10/2021. Các phiên bản của Mirage hiện bao gồm: Mirage MT giá 350,5 triệu, Mirage CVT Eco giá 395,5 triệu đồng và Mirage CVT giá 450,5 triệu đồng.

>Xem chi tiết: Bảng giá xe Mitsubishi Mirage 2021

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

MITSUBISHI MIỀN TRUNG

Zalo

Hotline: 0934 007 355

Giá xe Mitsubishi Attrage Tháng 10/2021

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 07/2020

Giá Mitsubishi Attrage mới nhất Tháng 10/2021: từ 375 triệu

Mitsubishi Attrage 2020 chính thức ra mắt với 2 phiên bản gồm MT và CVT. Theo đó, bảng giá Tháng 10/2021 của Mitsubishi Attrage sẽ là Mitsubishi Attage MT giá 375 triệu và Attage CVT giá 460 triệu đồng.

>Xem chi tiết: Bảng giá xe Mitsubishi Attrage 2021

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

MITSUBISHI MIỀN TRUNG

Zalo

Hotline: 0934 007 355

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton Tháng 10/2021

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 07/2020

Giá Mitsubishi Triton mới nhất Tháng 10/2021: 730,5 triệu đồng

Bảng giá xe Mitsubishi Triton Tháng 10/2021 có giá từ 730,5 triệu đồng cho các phiên bản mới cập nhật.

>Xem chi tiết: Bảng giá xe Mitsubishi Triton 2021

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

MITSUBISHI MIỀN TRUNG

Zalo

Hotline: 0934 007 355

Trong khi, bảng giá Triton cũ đang bao gồm Triton 4×2 MT hiện có giá 555,5 triệu đồng, Triton 4×2 AT giá 586,5 triệu đồng, Triton 4×4 MT giá 646,5 triệu đồng.

 

Bảng giá xe Mitsubishi Tháng 10 năm 2021 mới nhất
Dòng xe Mitsubishi Động cơ/Hộp số Công suất/mô-men xoắn Giá xe (triệu đồng)
Mirage MT 1.2L-5MT 26-100 380,5
Mirage CVT 1.2L-CVT 26-100 450,5
Mirage CVT Eco 415,5
Attrage MT 1.2L-5MT 78-100 375
Attrage CVT 1.2L-CVT 78-100 460
Outlander 2.0 CVT 2.0L-CVT 26-100 825
Outlander 2.0 CVT Premium 2.0L- 26-100 950
Outlander 2.4 CVT Premium 2.4L- 1100
Pajero Sport Diesel 4×2 MT 980,5
Pajero Diesel 4×2 AT (mới) 1062
Pajero Sport Gasoline 4X4 3.0L-8AT 220-281 1250
Pajero Gasoline 4×2 AT Premium 1160
Pajero Gasoline 4×4 AT STD 1182,5
Pajero Gasoline 4×2 AT (mới) 1092,5
Pajero Sport Gasoline 4×2 AT Special Edition 1150
NEW Triton 4×4 AT MIVEC Premium 865
NEW Triton 4×2 AT MIVEC Premium mới 740
NEW Triton 4×4 AT MIVEC 818,5
NEW Triton 4×2 AT MIVEC 730,5
NEW Triton 4×2 AT MIVEC 630
NEW Triton 4×4 MT MIVEC 675
NEW Triton 4×2 MT 600
Triton 4×2 2.5L-5MT 136-320 555,5
Triton 4×2 2.5L-5AT 175-400 586,5
Triton 4×4 2.5L-5MT 175-400 571,5
Triton Athlete 725,5
Xpander MT 2020 MỚI 1.5L – MT 103 – 141 555 (+5)
Xpander AT 2020 MỚI 1.5L – AT 103 – 141 630 (+10)
Xpander Cross MỚI 1.5L – 4AT 103 – 104 670

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ KHUYẾN MÃI —

MITSUBISHI MIỀN TRUNG

Zalo

Hotline: 0934 007 355

Ngoài ra giá xe Mitsubishi ở các tỉnh Miền Trung & Tây Nguyên cũng sẽ tương tự:

  • Lâm Đồng (Bảo Lộc, Đà Lạt, Bảo Lâm, Cát Tiên, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Đam Rông, Đơn Dương, Đức Trọng, Lạc Dương, Lâm Hà)
  • Khánh Hòa (Cam Ranh, Nha Trang, Ninh Hòa, Cam Lâm,Diên Khánh, Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Vạn Ninh)
  • Đăk Lăk (Thành phố Buôn Ma Thuột, Buôn Hồ, Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M’gar, Ea H’leo, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắk, Lắk, M’Đrắk)
  • Phú Yên (Đồng Xuân, Đông Hòa, Sông Hinh, Sơn Hòa, Phú Hòa, Tây Hòa, Tuy An, thị xã Sông Cầu và thành phố Tuy Hòa).
  • Ninh Thuận (Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm,  Bác Ái, Ninh Hải, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận Bắc, Thuận Nam)
  • Gia Lai (Pleiku, An Khê, Ayunpa, Chư Păh, Chư Prông, Đăk Đoa, Chư Sê, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa,  Krông Chro, K’bang, Ia Pa, Ia Grai, Đức Cơ, Đăk Pơ)
  • Bình Định (thành phố Quy Nhơn, An Lão, An Nhơn, Hoài Ân, Hoài Nhơn, Phù Cát, Phù Mỹ, Tây Sơn, Tuy Phước, Vân Canh, Vĩnh Thạnh).
Quảng cáo